Cam kết lên trình độ sau 36 buổi

BEGINNER

36 buổi

BEGINNER

  • Hiểu và sử dụng được từ vựng rất cơ bản để truyền đạt thông tin
  • Có thể giới thiệu bản thân bằng những câu đơn giản và ngắn
  • Có thể nghe và hiểu thông tin cơ bản khi người bản xứ nói chậm, rõ ràng

Beginner 1

6 buổi

Beginner 2

6 buổi

Beginner 3

6 buổi

Beginner 4

6 buổi

Beginner 5

6 buổi

Beginner 6

6 buổi

Elementary

36 buổi

Elementary

  • Hiểu và sử dụng được các thành ngữ quen thuộc và các cụm từ rất cơ bản để phục vụ cho những nhu cầu diễn đạt cụ thể.
  • Đủ khả năng giới thiệu bản thân và người khác. Có thể hỏi và trả lời các câu hỏi cơ bản về thông tin cá nhân như nơi bạn đang sống, người mà bạn biết và những thứ mà bạn có
  • Có thể tương tác với người bản xứ nếu họ nói chậm và rõ ràng

Elementary 1

6 buổi

Elementary 2

6 buổi

Elementary 3

6 buổi

Elementary 4

6 buổi

Elementary 5

6 buổi

Elementary 6

6 buổi

Pre-Intermediate

36 buổi

Pre-Intermediate

  • Hiểu các câu và các cách diễn đạt thường dùng liên quan đến các lĩnh vực như thông tin về bản thân, gia đình, mua sắm, công việc, địa lý địa phương
  • Đủ khả năng giới thiệu bản thân và người khác. Có thể hỏi và trả lời các câu hỏi cơ bản về thông tin cá nhân như nơi bạn đang sống, người mà bạn biết và những thứ mà bạn có
  • Có thể tương tác với người bản xứ nếu họ nói chậm và rõ ràng

Pre-intermediate 1

6 buổi

Pre-intermediate 2

6 buổi

Pre-intermediate 3

6 buổi

Pre-intermediate 4

6 buổi

Pre-intermediate 5

6 buổi

Pre-intermediate 6

6 buổi

Lower Intermediate

36 buổi

Lower Intermediate

  • Có đủ từ vựng để thảo luận sâu về các chủ đề đa dạng, cả những chủ đề quen thuộc và chủ đề xa lạ.
  • Có thể sử dụng hỗn hợp các cấu trúc đơn giản và phức tạp với độ chính xác tương đối
  • Có đủ từ vựng để thảo luận sâu về các chủ đề đa dạng, cả những chủ đề quen thuộc và chủ đề xa lạ.
  • Có thể tham gia vào các cuộc giao tiếp xã hội ngắn, nhưng cần sự hỗ trợ từ người nghe để bắt kịp cuộc trò chuyện
  • Có thể được coi là tương đương với IELTS nói 4.0

Lower
Intermediate 1

6 buổi

Lower
Intermediate 2

6 buổi

Lower
Intermediate 3

6 buổi

Lower
Intermediate 4

6 buổi

Lower
Intermediate 5

6 buổi

Lower
Intermediate 6

6 buổi

Intermediate

36 buổi

Intermediate

  • Hiểu được các nội dung liên quan đến gia đình, công việc, giải trí, trường học, v.v.
  • Có thể xử lý được hầu hết các tình huống phát sinh khi đi du lịch ở những quốc gia nói tiếng anh
  • Có thể mô tả về trải nghiệm, sự kiện, ước mơ, hy vọng cũng như tham vọng của bản thân và đưa ra các lý do và giải thích ngắn gọn về quan điểm ​​và kế hoạch của mình
  • Tương đương với IELTS nói 5.0

Intermediate 1

6 buổi

Intermediate 2

6 buổi

Intermediate 3

6 buổi

Intermediate 4

6 buổi

Intermediate 5

6 buổi

Intermediate 6

6 buổi

Upper Intermediate

36 buổi

Upper Intermediate

  • Có thể thảo luận vấn đề một cách chi tiết và dễ dàng mà vẫn đảm bảo độ mạch lạc.
  • Có thể bắt đầu, duy trì và kết thúc một cuộc trò chuyện trực tiếp đơn giản về những vấn đề quen thuộc hoặc vấn đề cá nhân.
  • Có thể sử dụng vốn từ vựng linh hoạt để thảo luận về nhiều chủ đề khác nhau, sử dụng một loạt các cấu trúc phức tạp một cách linh hoạt
  • Tương đương với IELTS nói 5.0 - 6.0

Upper
Intermediate 1

6 buổi

Upper
Intermediate 2

6 buổi

Upper
Intermediate 3

6 buổi

Upper
Intermediate 4

6 buổi

Upper
Intermediate 5

6 buổi

Upper
Intermediate 6

6 buổi

Pre-Advanced

36 buổi

Pre-Advanced

  • Có thể hiểu những điểm chính của một cuộc trò chuyện phức tạp về cả chủ đề cụ thể và trừu tượng, bao gồm cả các cuộc thảo luận kỹ thuật trong lĩnh vực chuyên môn của bạn
  • Có thể tương tác với người bản ngữ một cách trôi chảy và tự nhiên, không gây căng thẳng cho cả hai bên.
  • Tương đương với IELTS Speaking 6.0 - 7.0

Pre-Advanced 1

6 buổi

Pre-Advanced 2

6 buổi

Pre-Advanced 3

6 buổi

Pre-Advanced 4

6 buổi

Pre-Advanced 5

6 buổi

Pre-Advanced 6

6 buổi

Advanced

36 buổi

Advanced

  • Có thể hiểu và nắm được ý nghĩa hàm ẩn trong nhiều loại câu dài và phức tạp
  • Có thể diễn đạt trôi chảy và tự nhiên mà không cần mất thời gian suy nghĩ cách diễn đạt phù hợp.
  • Có thể sử dụng ngôn ngữ theo nhiều cách khác nhau cho các mục tiêu xã hội, học thuật và nghề nghiệp.
  • Có thể đặt những câu rõ ràng, có cấu trúc tốt, chi tiết về các chủ đề phức tạp, thể hiện khả năng sử dụng ngôn ngữ có kiểm soát
  • Tương đương với IELTS Speaking 7.0 - 8.0

Advanced 1

6 buổi

Advanced 2

6 buổi

Advanced 3

6 buổi

Advanced 4

6 buổi

Advanced 5

6 buổi

Advanced 6

6 buổi

Mastery

36 buổi

Mastery

  • Hiểu một cách dễ dàng gần như mọi thông tin.
  • Có thể tóm tắt thông tin từ các nguồn được nói và viết khác nhau.
  • Có thể thể hiện bản thân tự nhiên, trôi chảy, chính xác và tinh vi
  • Tương đương với IELTS nói 8.5 - 9.0

Mastery 1

6 buổi

Mastery 2

6 buổi

Mastery 3

6 buổi

Mastery 4

6 buổi

Mastery 5

6 buổi

Mastery 6

6 buổi